| AAHP |
American
Association of Health Plans - Hiệp Hội Chương
Trình Sức Khỏe Mỹ |
| AAPCC |
Adjusted
average per capita costs - Mức điều chỉnh
trung bình theo số tiền trợ cấp ứng trước |
| ACR |
Adjusted
community rate - Ðiều chỉnh theo mức giá cộng
đồng |
| ALOS |
Actual length
of stay (in days) - Thời gian năm viện thực
tế (tính theo ngày) |
| APR |
Average
payment rate - Mức giá thanh toán trung bình |
| AWP |
Average
wholesale price (pharmacy drugs) - Giá bán
buôn trung bình (thuốc tại dược phòng) |
| BDPT |
Bed days
per thousand - Số ngày nằm viện mỗi ngàn |
| CCU |
Cardiac
care unit - Ðơn vị chăm sóc bệnh tim |
| CHAMPUS |
Civilian
Health and Medical Program of the Uniformed
Services - Chương Trình Y Tếù và Sức Khỏe
Công Dân cho Dịch Vụ Ðồng Nhất |
| COB |
Coordination
of benefits - Ðiều hợp quyền lợi |
| COB |
Continuation
of benefits - Tiếp tục hưởng quyền lợi |
| COBRA |
Consolidated
Omnibus Budget Reconciliation Act - Sắc Lệnh
Ðiều Chỉnh Ngân Sách Ða Tập Liên Hợp |
| CPT |
Current
procedural terminology codes - Mã số thuật
ngữ theo thủ tục hiện hành |
| DME |
Durable
medical equipment - Thiết bị y tế lâu dài |
| DRG |
Diagnosis
related group (also see RBRVS) - Chẩn đoán
theo nhóm liên quan (xem thêm phần RBRVS) |
| Dx |
Diagnosis
- Chẩn đoán |
| EAP |
Employee
Assistance program - Chương trình trợ giúp
nhân viên |
| EOB |
Explanation
of benefit - Giải trình quyền lợi |
| EOP |
Explanation
of payment - Giải trình thanh toán |
| EPO |
Exclusive
provider organization - Tổ chức chăm sóc độc
quyền |
| ER |
Emergency
room - Phòng cấp cứu |
| FDOS |
First date
of service - Ngày phục vụ đầu tiên |
| FFS |
Fee-for-service
- Dịch vụ trả tiền |
| FTE |
Full-time
equivalents - Tương đương toàn phần |
| HCFA |
Health Care
Financing Administration - Ban Tài Trợ Chăm
Sóc Sức Khỏe |
| HMO |
Health maintenance
organization - Tổ chức bảo trì sức khỏe |
| HIPCs |
Health insurance
purchasing cooperatives - Hợp tác xã mua bảo
hiểm y tế |
| IBNR |
Incurred
but not reported or received - Chi phí nhưng
chưa báo cáo hoặc chưa nhận được hóa đơn |
| ICD-9-CM |
International
Classification of Diseases-9th Revision -
Clinical Modification - Bản Phân Loại Bệnh
Theo Tiêu Chuẩn Quốc Tế - Tái Bản lần 9 –
Thay Ðổi Y Tế |
| I/P |
Inpatient
- Bệnh nhân nội trú |
| IPA |
Independent
practice (physician) association - Hiệp hội
bác sĩ thực hành độc lập |
| JCAHO |
Joint Commission
on Accreditation of Healthcare Organizations
– Hiệp Hội Công Nhận Các Tổ Chức Chăm Sóc
Sức Khỏe |
| LDOS |
Last date
of service - Ngày phục vụ cuối cùng |
| LOS |
Length of
stay (in days) - Thời gian nằm viện (tính
theo ngày) |
| MG |
Medical
group – Nhóm y tế |
| NCQA |
National
Committee for Quality Assurance - Ủy Ban Quốc
Gia về Bảo Ðảm Chất Lượng |
| NMHCC |
National
Managed Health Care Congress - Hội Nghị Quản
Lý Chăm Sóc Sức Khỏe Quốc Gia |
| OOA |
Out-of-area
- Ngoài vùng phục vụ |
| OON |
Out-of-network
- Ngoài hệ thống |
| O/P |
Outpatient
- Bệnh nhân ngoại trú |
| OTC |
Over-the-counter
- Thuốc không theo toa |
| PCP |
Primary
care physician - Bác sĩ chăm sóc chánh |
| PMPM |
Per member
per month - mỗi hội viên trong tháng |
| PN |
Primary
network - Hệ thống chánh |
| POP |
Percent
of premium - Phần trăm phí bảo hiểm |
| POS |
Point-of-service
- Ðiểm dịch vụ |
| PPO |
Preferred
provider organization - Tổ chức chữa trị chọn
lọc |
| PTMPY |
Per thousand
members per year - một ngàn hội viên trong
năm |
| QA |
Quality
assurance - Ban chất lượng |
| RBRVS |
Resource-based
relative value schedule – Lịch trình định
giá tương đối dựa vào tài nguyên |
| Rx |
Prescription
- Kê toa |
| SNF |
Skilled
nursing facility - Cơ sở điều dưỡng chuyên
môn |
| TPA |
Third-party
administrator – Người điều hành đệ tam nhân |
| UR |
Utilization
review – Duyệt xét phần chăm sóc |