English ┊    한국어 ┊    中文 ┊    日本語
Tại Sao Dùng UnitedHealthcare
So Sánh Sản Phẩm
Yêu Cầu Thêm Thông Tin
 
Tìm Bác Sĩ
Hội Viên Ðăng Nhập
Nhà Thuốc Tây
Các Thắc Mắc Thông Thường
 
 
Hoàn toàn Hạnh phúc và Khỏe mạnh
Điều hành Y tế
Các Giảm giá Chăm sóc Y tế
Chăm sóc Dịch vụ Chuyên môn
Health Tip Flyers
 
 
Thuật Ngữ & Biệt Ngữ Chăm Sóc Sức Khỏe
Chỉ Dẫn Khám Bác Sĩ
Hiểu Biết về HMO
Nhà Thuốc Tây
Các Giảm giá Chăm sóc Y tế
Chương trình United eServices
Tổng quan về các giải pháp mạng lười
Tổng quan về các giải pháp dịch vụ
Các lý do nên lựa chọn UnitedHealthcare
AsianTreasureSM Plan
cải tổ y tế
 
Giôùi Thieäu veà UnitedHealthcare
Kết Nối
khả năng của chúng tôi để
 
Trang gốc > Khách hàng/Hội viên > Trung Tâm Tài Nguyên > Hiểu Biết về HMO
Hiểu Biết về HMO
Chữ Viết Tắt và Lược Danh Chăm Sóc Sức Khỏe
AAHP American Association of Health Plans - Hiệp Hội Chương Trình Sức Khỏe Mỹ
AAPCC Adjusted average per capita costs - Mức điều chỉnh trung bình theo số tiền trợ cấp ứng trước
ACR Adjusted community rate - Ðiều chỉnh theo mức giá cộng đồng
ALOS Actual length of stay (in days) - Thời gian năm viện thực tế (tính theo ngày)
APR Average payment rate - Mức giá thanh toán trung bình
AWP Average wholesale price (pharmacy drugs) - Giá bán buôn trung bình (thuốc tại dược phòng)
BDPT Bed days per thousand - Số ngày nằm viện mỗi ngàn
CCU Cardiac care unit - Ðơn vị chăm sóc bệnh tim
CHAMPUS Civilian Health and Medical Program of the Uniformed Services - Chương Trình Y Tếù và Sức Khỏe Công Dân cho Dịch Vụ Ðồng Nhất
COB Coordination of benefits - Ðiều hợp quyền lợi
COB Continuation of benefits - Tiếp tục hưởng quyền lợi
COBRA Consolidated Omnibus Budget Reconciliation Act - Sắc Lệnh Ðiều Chỉnh Ngân Sách Ða Tập Liên Hợp
CPT Current procedural terminology codes - Mã số thuật ngữ theo thủ tục hiện hành
DME Durable medical equipment - Thiết bị y tế lâu dài
DRG Diagnosis related group (also see RBRVS) - Chẩn đoán theo nhóm liên quan (xem thêm phần RBRVS)
Dx Diagnosis - Chẩn đoán
EAP Employee Assistance program - Chương trình trợ giúp nhân viên
EOB Explanation of benefit - Giải trình quyền lợi
EOP Explanation of payment - Giải trình thanh toán
EPO Exclusive provider organization - Tổ chức chăm sóc độc quyền
ER Emergency room - Phòng cấp cứu
FDOS First date of service - Ngày phục vụ đầu tiên
FFS Fee-for-service - Dịch vụ trả tiền
FTE Full-time equivalents - Tương đương toàn phần
HCFA Health Care Financing Administration - Ban Tài Trợ Chăm Sóc Sức Khỏe
HMO Health maintenance organization - Tổ chức bảo trì sức khỏe
HIPCs Health insurance purchasing cooperatives - Hợp tác xã mua bảo hiểm y tế
IBNR Incurred but not reported or received - Chi phí nhưng chưa báo cáo hoặc chưa nhận được hóa đơn
ICD-9-CM International Classification of Diseases-9th Revision - Clinical Modification - Bản Phân Loại Bệnh Theo Tiêu Chuẩn Quốc Tế - Tái Bản lần 9 – Thay Ðổi Y Tế
I/P Inpatient - Bệnh nhân nội trú
IPA Independent practice (physician) association - Hiệp hội bác sĩ thực hành độc lập
JCAHO Joint Commission on Accreditation of Healthcare Organizations – Hiệp Hội Công Nhận Các Tổ Chức Chăm Sóc Sức Khỏe
LDOS Last date of service - Ngày phục vụ cuối cùng
LOS Length of stay (in days) - Thời gian nằm viện (tính theo ngày)
MG Medical group – Nhóm y tế
NCQA National Committee for Quality Assurance - Ủy Ban Quốc Gia về Bảo Ðảm Chất Lượng
NMHCC National Managed Health Care Congress - Hội Nghị Quản Lý Chăm Sóc Sức Khỏe Quốc Gia
OOA Out-of-area - Ngoài vùng phục vụ
OON Out-of-network - Ngoài hệ thống
O/P Outpatient - Bệnh nhân ngoại trú
OTC Over-the-counter - Thuốc không theo toa
PCP Primary care physician - Bác sĩ chăm sóc chánh
PMPM Per member per month - mỗi hội viên trong tháng
PN Primary network - Hệ thống chánh
POP Percent of premium - Phần trăm phí bảo hiểm
POS Point-of-service - Ðiểm dịch vụ
PPO Preferred provider organization - Tổ chức chữa trị chọn lọc
PTMPY Per thousand members per year - một ngàn hội viên trong năm
QA Quality assurance - Ban chất lượng
RBRVS Resource-based relative value schedule – Lịch trình định giá tương đối dựa vào tài nguyên
Rx Prescription - Kê toa
SNF Skilled nursing facility - Cơ sở điều dưỡng chuyên môn
TPA Third-party administrator – Người điều hành đệ tam nhân
UR Utilization review – Duyệt xét phần chăm sóc
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9]
© 2010 UnitedHealthcare Services, Inc.